Yêu cầu để tham gia chương trình đầu tư định cư Malta

TỔNG QUAN VỀ CHƯƠNG TRÌNH

Theo Thông báo Pháp lý 288 năm 2015, Chính phủ Malta giới thiệu Chương trình Thị Thực và Thường Trú Nhân Malta (MRVP), theo đó Công dân các nước thứ ba và những người phụ thuộc sẵn sàng đầu tư vào Malta được cấp thường trú nhân và có thể cư trú, ổn định và ở lại Malta vô thời hạn, cũng như đi lại trong khu vực Schengen mà không cần xin thị thực.

YÊU CẦU CỦA CHƯƠNG TRÌNH

Các tiêu chuẩn sau phải được đáp ứng để có thể đăng ký nhập quốc tịch thông qua chương trình này:

  • Một khoản đóng góp trị giá 30,000 €, bao gồm người nộp đơn chính, vợ / chồng và con cái của đương đơn / người phối ngẫu chính ở giai đoạn nộp đơn;
  • Khoản đóng góp thêm 5,000 € được áp dụng cho mọi phụ huynh hoặc ông bà của người nộp đơn chính hoặc người phối ngẫu ở giai đoạn nộp đơn;
  • Mua một bất động sản với giá trị tối thiểu không nhỏ hơn 320,000€ cho một bất động sản nằm ở phía Bắc Malta, hoặc 270,000€ cho một tài sản nằm ở Gozo hoặc Nam Malta, mà cần phải được giữ trong tối thiểu là 5 năm;
  • Nếu người nộp đơn lựa chọn thuê, bất động sản phải có giá trị thuê hàng năm tối thiểu là 12.000 € nếu nằm ở phía Bắc Malta, hoặc 10,000 € cho một tài sản nằm ở Gozo hoặc Nam Malta, mà cần phải được giữ ở mức tối thiểu 5 năm;
  • Giữ một khoản đầu tư đủ điều kiện có giá trị ban đầu là 250,000€ trong tối thiểu 5 năm;;
  • Cung cấp bản khai có tuyên thệ rằng người nộp đơn có thu nhập hàng năm ít nhất là 100,000€ phát sinh bên ngoài Malta hoặc có số vốn không ít hơn 500,000€;
  • Người nộp đơn và người phụ thuộc của mình phải có hồ sơ du lịch hợp lệ;
  • Phải có nguồn thu nhập ổn định và thường xuyên đủ để duy trì cho bản thân và người phụ thuộc của mình mà không cần đến hệ thống trợ cấp xã hội ở Malta;
  • Đương đơn phải có chính sách bảo hiểm y tế.

CÁC GIAI ĐOẠN CHÍNH

Các tài liệu sau đây được nộp cho Cơ quan Thị Thực và Thường Trú Nhân Malta (“MRVA”):

  • Mẫu đơn nộp hồ sơ
  • Tất cả các tài liệu hỗ trợ
  • Tất cả các tài liệu thẩm định
  • Thanh toán phí đăng ký không hoàn lại (5,500 €)
2 ngày
MRVA kiểm tra tài liệu đã gửi 10 tuần
MRVA ban hành thư chấp thuận về nguyên tắc và các yêu cầu sau cần được đáp ứngt:

  • Thanh toán số dư khoản đóng góp (24,500€)
  • Mua hoặc thuê bất động sản
  • Đầu tư vào một khoản đầu tư đủ điều kiện
4 tuần
Cấp chứng nhận cư trú và thẻ cư trú 6 tuần

THỊ THỰC VÀ THƯỜNG TRÚ NHÂN MALTA – BẢNG PHÍ

PHÍ MỘT LẦN (€)
1 Hỗ trợ về thủ tục xin MRVP – người nộp đơn chính 60,000
2 Hỗ trợ về thủ tục xin MRVP – cho mỗi người phụ thuộc 5,000
PHÍ THƯỜNG NIÊN (€)
3 Phí hàng năm liên quan đến việc duy trì tình trạng MRVP 3,000
PHÍ TÙY CHỌN
4 Gặp gỡ và chào đón tại sân bay và đưa đón đến nơi cư trú của khách hàng 100
5 Hỗ trợ trong việc có được chính sách bảo hiểm y tế 500
6 Hỗ trợ mở tài khoản ngân hàng 500
7 Hỗ trợ tìm kiếm bất động sản 750
8 Cung cấp dịch vụ trợ lý cá nhân suốt thời gian lưu trú tại Malta 500

 

CHƯƠNG TRÌNH THƯỜNG TRÚ NHÂN & THỊ THỰC MALTA (MRVP)
WHY MALTA:
Malta là một địa điểm rất hấp dẫn cho việc cư trú. Quốc đảo này có môi trường chính trị ổn định và là vị trí chiến lược quan trọng với các đường hàng không. Chương trình thường trú và thị thực Malta cung cấp cho những cá nhân không thuộc công dân Malta có cơ hội nhận được thẻ thường trú Châu Âu với quyền lợi đi lại tự do các nước trong khối Schengen.
*Trung tâm tài chính của năm 2017 – Wealth Briefing Swiss Awards 2017
*Hệ thống y tế ở Malta đứng thứ 5 trên toàn thế giới, nền giáo dục đạt tiêu chuẩn Anh Quốc
*Malta có quan hệ thương mại với hơn 100 quốc gia và khu vực, đồng thời Liên Minh Châu Âu là đối tác thương mại quan trọng nhất của Malta. Malta cũng thuộc Liên minh Châu Âu, Schengen, khối thịnh vượng chung của các quốc gia và các nước thuộc khu vực đồng tiền chung Châu Âu
*Thiên đường thuế, không đánh thuế toàn cầu, trừ khi phát sinh tại Malta

 

Yêu cầu tối thiểu Lợi ích chương trình Thời gian xử lý
1/Đầu tư 250,000 EUR vào trái phiếu chính phủ và duy trì tối thiểu 5 năm.
2/Đóng góp 30,000 EUR không hoàn lại cho chính phủ Malta ( trong đó 5,500 EUR là phí chính phủ )
3/Đầu tư 320,000 EUR vào bất động sản ( 270,000 EUR đối với khu vực phía Nam Malta hoặc Gozo ); hoặc cho thuê lại bất động sản với giá 12,000 EUR / năm ( 10,000 EUR đối với khu vực Nam Malta hoặc Gozo )
*Được cấp thẻ thường trú Châu Âu, được quyền tự do đi lại các nước trong khối Schengen
*Quyền được cư trú không thời hạn tại Malta
*Thẻ thường trú có thời hạn 5 năm và được gia hạn vĩnh viễn.
*Yêu cầu đầu tư trong 5 năm đầu tiên
*Không yêu cầu cư trú
*Chỉ đánh thuế đối với thu nhập của công dân Malta và thu nhập từ việc chuyển tiền.
*E3Có thể bao gồm các thành viên trong gia đình: vợ/chồng, bố/mẹ, con cái dưới 26 tuổi.
Khoảng 5 tháng

Thông tin gói vay tài chính Thường Trú Nhân Malta (MRVP):

Dịch vụ này cho phép nhà đầu tư vay 250,000 EUR trong 5 năm để mua trái phiếu chính phủ Malta.

Kí hợp đồng vay 250,000 EUR với lãi suất 6.4%/năm, thu một lần cho năm năm, tương đương 80,000EUR

 

CHI TIẾT:

DỰ TRÙ CHI PHÍ CHƯƠNG TRÌNH THƯỜNG TRÚ NHÂN MALTA (MRVP)
Mua trái phiếu + Mua BĐS (EUR) Mua trái phiếu  + Thuê BĐS (EUR) Cho vay tài chính + Mua BĐS (EUR) Cho vay tài chính + Thuê BĐS (EUR)
Đầu tư trái phiếu
Trái phiếu chính phủ : 250,000EUR            250,000.00              250,000.00                  80,000.00                   80,000.00
Chi phí thuê BĐS   
BĐS tại khu vực Malta/ Đảo Gozo và phía nam Malta
60.000~50,000EUR/ 5 năm
               10,000.00                   10,000.00
Chi phí mua BĐS
BĐS tại khu vực Malta/  Đảo Gozo và phía nam Malta: 320,000~270,000EUR/ 5 năm            320,000.00               320,000.00
Đóng góp vào Quỹ Xã Hội Phát Triển Quốc Gia
*Phí đăng ký cho cha mẹ/ông bà: 5000EUR/người (nếu có)
             30,000.00                30,000.00                  30,000.00                   30,000.00
Phí Xử Lý Chuyên Nghiệp ARQ              60,000.00                60,000.00                  60,000.00                   60,000.00
Bảo hiểm y tế
*khoảng 300 -500EUR/người/năm
                   500.00                      500.00                        500.00                         500.00
Phí khám sức khoẻ: 50EUR/người                      50.00                         50.00                          50.00                            50.00
Tổng Cộng            660,550.00              350,550.00               490,550.00                 180,550.00